150 từ vựng tiếng Anh chủ đề Công việc và hơn 60 mẫu câu giao tiếp thường gặp
Bạn có biết rằng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành có thể là chìa khóa mở ra cánh cửa sự nghiệp của bạn? Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giúp bạn khám phá những từ vựng tiếng Anh quan trọng nhất liên quan đến công việc, giúp bạn tự tin hơn trong môi trường làm việc quốc tế.
Từ việc viết email chuyên nghiệp đến tham gia các cuộc họp quan trọng, những từ vựng này sẽ là trợ thủ đắc lực cho bạn. Dù bạn là người mới bắt đầu hay đã có kinh nghiệm, việc nắm vững những từ vựng tiếng Anh chủ đề công việc này sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả và tạo ấn tượng tốt với đồng nghiệp và đối tác.
Đừng để rào cản ngôn ngữ cản trở bước tiến của bạn. Hãy cùng bắt đầu học ngay nhé!
150 từ vựng tiếng Anh chủ đề công việc
Từ vựng tiếng Anh chủ đề công việc là một phần quan trọng giúp cải thiện kỹ năng giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế. Dưới đây là danh sách hơn 150 từ vựng phổ biến mà bạn có thể áp dụng ngay vào công việc hàng ngày của mình.
Cụm từ tiếng Anh | IPA | Dịch nghĩa tiếng Việt |
accountant | /əˈkaʊntənt/ | kế toán |
accounting firm | /əˈkaʊntɪŋ fɜrm/ | công ty kế toán |
architect | /ˈɑːrkɪtɛkt/ | kiến trúc sư |
architectural firm | /ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl fɜrm/ | công ty kiến trúc |
artist | /ˈɑːrtɪst/ | nghệ sĩ |
art gallery | /ɑːrt ˈɡæləri/ | phòng tranh |
chef | /ʃɛf/ | đầu bếp |
restaurant | /ˈrɛstərɑːnt/ | nhà hàng |
civil engineer | /ˈsɪvəl ˌɪndʒɪnɪər/ | kỹ sư xây dựng |
construction company | /kənˈstrʌkʃən ˈkʌmpəni/ | công ty xây dựng |
dentist | /ˈdɛntɪst/ | nha sĩ |
dental clinic | /ˈdɛntəl ˈklɪnɪk/ | phòng khám nha khoa |
doctor | /ˈdɒktə/ | bác sĩ |
hospital | /ˈhɒspɪtl/ | bệnh viện |
electrician | /ɪˌlɛkˈtrɪʃən/ | thợ điện |
electrical company | /ɪˈlɛktrɪkəl ˈkʌmpəni/ | công ty điện lực |
engineer | /ˌɛn.dʒɪˈnɪər/ | kỹ sư |
engineering firm | /ˌɪndʒɪˈnɪərɪŋ fɜrm/ | công ty kỹ thuật |
farmer | /ˈfɑːrmər/ | nông dân |
farm | /fɑrm/ | nông trại |
firefighter | /ˈfaɪərˌfaɪtə/ | lính cứu hỏa |
fire station | /ˈfaɪər ˈsteɪʃən/ | trạm cứu hỏa |
graphic designer | /ˈɡræfɪk dɪˈzaɪnər/ | nhà thiết kế đồ họa |
design studio | /dɪˈzaɪn ˈstudiəʊ/ | studio thiết kế |
hairdresser | /ˈhɛərˌdrɛsər/ | thợ làm tóc |
hair salon | /ˈhɛər səˈlɒn/ | tiệm cắt tóc |
journalist | /ˈdʒɜrnəlɪst/ | nhà báo |
newspaper office | /ˈnjuːzpeɪpər ˈɒfɪs/ | văn phòng báo chí |
lawyer | /ˈlɔːjər/ | luật sư |
law firm | /lɔː fɜrm/ | công ty luật |
mechanic | /mɪˈkænɪk/ | thợ sửa chữa |
auto repair shop | /ˈɔːtoʊ rɪˈpɛr ʃɒp/ | xưởng sửa chữa ô tô |
nurse | /nɜːrs/ | y tá |
hospital | /ˈhɒspɪtl/ | bệnh viện |
pharmacist | /ˈfɑːrməsɪst/ | dược sĩ |
pharmacy | /ˈfɑːrməsi/ | hiệu thuốc |
photographer | /fəˈtɒɡrəfə/ | nhiếp ảnh gia |
photography studio | /fəˈtɒɡrəfi ˈstudiəʊ/ | studio nhiếp ảnh |
pilot | /ˈpaɪlət/ | phi công |
airline | /ˈɛərlaɪn/ | hãng hàng không |
plumber | /ˈplʌmər/ | thợ sửa ống nước |
plumbing service | /ˈplʌmɪŋ ˈsɜrvɪs/ | dịch vụ sửa ống nước |
police officer | /pəˈliːs ˈɒfɪsər/ | cảnh sát |
police station | /pəˈliːs ˈsteɪʃən/ | đồn cảnh sát |
programmer | /ˈprəʊɡræmə/ | lập trình viên |
it company | /aɪ ti ˈkʌmpəni/ | công ty cntt |
receptionist | /rɪˈsɛpʃənɪst/ | lễ tân |
office | /ˈɒfɪs/ | văn phòng |
salesperson | /ˈseɪlzˌpɜrsən/ | nhân viên bán hàng |
retail store | /ˈriːteɪl stɔːr/ | cửa hàng bán lẻ |
scientist | /ˈsaɪəntɪst/ | nhà khoa học |
laboratory | /ˌlæbərəˈtɔːri/ | phòng thí nghiệm |
teacher | /ˈtiːtʃər/ | giáo viên |
school | /skuːl/ | trường học |
technician | /tɛkˈnɪʃən/ | kỹ thuật viên |
technical support | /ˈtɛknɪkəl səˈpɔːrt/ | hỗ trợ kỹ thuật |
translator | /trænˈsleɪtə/ | biên dịch viên |
translation agency | /trænˈsleɪʃən ˈeɪndʒənsi/ | công ty dịch thuật |
veterinarian | /ˌvɛtərɪˈnɛəriən/ | bác sĩ thú y |
veterinary clinic | /ˌvɛtərɪˈnɛəri ˈklɪnɪk/ | phòng khám thú y |
waiter | /ˈweɪtər/ | bồi bàn |
restaurant | /ˈrɛstərɑːnt/ | nhà hàng |
writer | /ˈraɪtər/ | nhà văn |
publishing house | /ˈpʌblɪʃɪŋ haʊs/ | nhà xuất bản |
actor | /ˈæktər/ | diễn viên |
theater | /ˈθɪətər/ | nhà hát |
baker | /ˈbeɪkər/ | thợ làm bánh |
bakery | /ˈbeɪkəri/ | tiệm bánh |
barber | /ˈbɑːrbər/ | thợ cắt tóc |
barber shop | /ˈbɑːrbər ʃɒp/ | tiệm cắt tóc |
biologist | /baɪˈɒlədʒɪst/ | nhà sinh học |
research institute | /rɪˈsɜːrtʃ ˌɪnstɪˈtjuːt/ | viện nghiên cứu |
chef | /ʃɛf/ | đầu bếp |
restaurant | /ˈrɛstərɑːnt/ | nhà hàng |
economist | /ɪˈkɒnəmɪst/ | kinh tế học |
research institute | /rɪˈsɜːrtʃ ˌɪnstɪˈtjuːt/ | viện nghiên cứu |
event planner | /ɪˈvɛnt ˈplænər/ | người tổ chức sự kiện |
event planning company | /ɪˈvɛnt ˈplænɪŋ ˈkʌmpəni/ | công ty tổ chức sự kiện |
geologist | /dʒiˈɒlədʒɪst/ | nhà địa chất |
mining company | /ˈmaɪnɪŋ ˈkʌmpəni/ | công ty khai thác |
interior designer | /ɪnˈtɪərɪər dɪˈzaɪnər/ | nhà thiết kế nội thất |
design firm | /dɪˈzaɪn fɜrm/ | công ty thiết kế |
it specialist | /aɪ ti ˈspɛʃəlɪst/ | chuyên gia cntt |
it company | /aɪ ti ˈkʌmpəni/ | công ty cntt |
librarian | /laɪˈbrɛəriən/ | thủ thư |
library | /ˈlaɪbrəri/ | thư viện |
marketing manager | /ˈmɑːrkɪtɪŋ ˈmænɪdʒər/ | quản lý tiếp thị |
marketing department | /ˈmɑːrkɪtɪŋ dɪˈpɑːrtmənt/ | bộ phận tiếp thị |
musician | /mjuˈzɪʃən/ | nhạc sĩ |
music studio | /ˈmjuːzɪk ˈstudiəʊ/ | studio âm nhạc |
painter | /ˈpeɪntər/ | họa sĩ |
art studio | /ɑːrt ˈstudiəʊ/ | studio nghệ thuật |
personal trainer | /ˈpɜːrsənl ˈtreɪnər/ | huấn luyện viên cá nhân |
gym | /dʒɪm/ | phòng tập thể dục |
research scientist | /rɪˈsɜːrtʃ ˈsaɪəntɪst/ | nhà khoa học nghiên cứu |
research institute | /rɪˈsɜːrtʃ ˌɪnstɪˈtjuːt/ | viện nghiên cứu |
social worker | /ˈsoʊʃəl ˈwɜrkər/ | nhân viên xã hội |
social service agency | /ˈsoʊʃəl ˈsɜrvɪs ˈeɪndʒənsi/ | cơ quan dịch vụ xã hội |
software developer | /ˈsɒftwɛər dɪˈvɛləpər/ | nhà phát triển phần mềm |
it company | /aɪ ti ˈkʌmpəni/ | công ty cntt |
statistician | /ˌstætɪsˈtɪʃən/ | nhà thống kê |
research institute | /rɪˈsɜːrtʃ ˌɪnstɪˈtjuːt/ | viện nghiên cứu |
surgeon | /ˈsɜːrdʒən/ | bác sĩ phẫu thuật |
hospital | /ˈhɒspɪtl/ | bệnh viện |
teacher | /ˈtiːtʃər/ | giáo viên |
school | /skuːl/ | trường học |
urban planner | /ˈɜːrbən ˈplænər/ | nhà quy hoạch đô thị |
urban planning agency | /ˈɜːrbən ˈplænɪŋ ˈeɪndʒənsi/ | cơ quan quy hoạch đô thị |
veterinarian | /ˌvɛtərɪˈnɛəriən/ | bác sĩ thú y |
veterinary clinic | /ˌvɛtərɪˈnɛəri ˈklɪnɪk/ | phòng khám thú y |
writer | /ˈraɪtər/ | nhà văn |
publishing house | /ˈpʌblɪʃɪŋ haʊs/ | nhà xuất bản |
accounting department | /əˈkaʊntɪŋ dɪˈpɑːrtmənt/ | phòng kế toán |
administrative office | /ədˈmɪnɪstrətɪv ˈɒfɪs/ | văn phòng hành chính |
advertising department | /ˌædvərˈtaɪzɪŋ dɪˈpɑːrtmənt/ | phòng quảng cáo |
customer service | /ˈkʌstəmər ˈsɜrvɪs/ | dịch vụ khách hàng |
finance department | /ˈfaɪnæns dɪˈpɑːrtmənt/ | phòng tài chính |
human resources | /ˈhjuːmən rɪˈzɔːrsɪz/ | nhân sự |
it department | /ˈaɪ ti dɪˈpɑːrtmənt/ | phòng công nghệ thông tin |
legal department | /ˈliːɡəl dɪˈpɑːrtmənt/ | phòng pháp lý |
logistics department | /ləˈdʒɪstɪks dɪˈpɑːrtmənt/ | phòng hậu cần |
marketing department | /ˈmɑːrkɪtɪŋ dɪˈpɑːrtmənt/ | phòng tiếp thị |
operations department | /ˌɒpəˈreɪʃənz dɪˈpɑːrtmənt/ | phòng vận hành |
product development | /ˈprɒdʌkt dɪˈvɛləpmənt/ | phát triển sản phẩm |
project management | /ˈprɒdʒɛkt ˈmænɪdʒmənt/ | quản lý dự án |
purchasing department | /ˈpɜːrʧəsɪŋ dɪˈpɑːrtmənt/ | phòng mua sắm |
quality assurance | /ˈkwɒlɪti əˈʃʊərəns/ | đảm bảo chất lượng |
research and development | /rɪˈsɜːrtʃ ənd dɪˈvɛləpmənt/ | nghiên cứu và phát triển |
sales department | /seɪlz dɪˈpɑːrtmənt/ | phòng bán hàng |
strategic planning | /strəˈtiːdʒɪk ˈplænɪŋ/ | lập kế hoạch chiến lược |
training department | /ˈtreɪnɪŋ dɪˈpɑːrtmənt/ | phòng đào tạo |
treasury department | /ˈtrɛʒəri dɪˈpɑːrtmənt/ | phòng tài chính (quỹ) |
administrative support | /ədˈmɪnɪstrətɪv səˈpɔːrt/ | hỗ trợ hành chính |
facilities management | /fəˈsɪlɪtiz ˈmænɪdʒmənt/ | quản lý cơ sở vật chất |
information technology | /ˌɪnfəˈmeɪʃən tɛkˈnɒlədʒi/ | công nghệ thông tin |
investor relations | /ɪnˈvɛstər rɪˈleɪʃənz/ | quan hệ nhà đầu tư |
mergers and acquisitions | /ˈmɜːrdʒərz ənd ˌækwɪˈzɪʃənz/ | sáp nhập và mua lại |
public relations | /ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz/ | quan hệ công chúng |
risk management | /rɪsk ˈmænɪdʒmənt/ | quản lý rủi ro |
safety department | /ˈseɪfti dɪˈpɑːrtmənt/ | phòng an toàn |
security department | /sɪˈkjʊərɪti dɪˈpɑːrtmənt/ | phòng bảo vệ |
social media management | /ˈsəʊʃəl ˈmiːdiə ˈmænɪdʒmənt/ | quản lý truyền thông xã hội |
supplier management | /səˈplaɪər ˈmænɪdʒmənt/ | quản lý nhà cung cấp |
tax department | /tæks dɪˈpɑːrtmənt/ | phòng thuế |
training and development | /ˈtreɪnɪŋ ənd dɪˈvɛləpmənt/ | đào tạo và phát triển |
user experience | /ˈjuːzər ɪkˈspɪərɪəns/ | trải nghiệm người dùng |
vendor management | /ˈvɛndər ˈmænɪdʒmənt/ | quản lý nhà cung cấp |
corporate communications | /ˈkɔːrpərət kəˌmjunɪˈkeɪʃənz/ | truyền thông doanh nghiệp |
digital marketing | /ˈdɪdʒɪtəl ˈmɑːrkɪtɪŋ/ | tiếp thị số |
e-commerce | /ˈiːˈkɒmɜːrs/ | thương mại điện tử |
event coordination | /ɪˈvɛnt kəʊˌɔːrdɪˈneɪʃən/ | phối hợp sự kiện |
finance and accounting | /ˈfaɪnæns ənd əˈkaʊntɪŋ/ | tài chính và kế toán |
innovation management | /ˌɪnəˈveɪʃən ˈmænɪdʒmənt/ | quản lý đổi mới |
legal and compliance | /ˈliːɡəl ənd kəmˈplaɪəns/ | pháp lý và tuân thủ |
Các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thường gặp – chủ đề công việc
Giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc quốc tế đòi hỏi sự tự tin và khả năng sử dụng từ vựng tiếng Anh chủ đề công việc một cách linh hoạt. Dưới đây là một số mẫu câu giao tiếp thường gặp giúp bạn dễ dàng hơn trong việc trao đổi thông tin hàng ngày.
What do you do for a living? | /wɒt duː juː duː fɔːr ə ˈlɪvɪŋ/ | Bạn làm nghề gì? |
I’m a software engineer. | /aɪm ə ˈsɒftweər ˌendʒɪˈnɪər/ | Tôi là kỹ sư phần mềm. |
Where do you work? | /weər duː juː wɜːrk/ | Bạn làm việc ở đâu? |
I work at a multinational corporation. | /aɪ wɜːrk æt ə ˌmʌltiˈnæʃənl kɔːrpəˈreɪʃn/ | Tôi làm việc tại một tập đoàn đa quốc gia. |
How long have you been working there? | /haʊ lɒŋ həv juː bɪn ˈwɜːrkɪŋ ðeər/ | Bạn đã làm việc ở đó bao lâu rồi? |
I’ve been working here for five years. | /aɪv bɪn ˈwɜːrkɪŋ hɪər fɔːr faɪv jɪərz/ | Tôi đã làm việc ở đây được năm năm rồi. |
What are your main responsibilities? | /wɒt ɑːr jɔːr meɪn rɪˌspɒnsəˈbɪlətiz/ | Những trách nhiệm chính của bạn là gì? |
I manage a team and oversee projects. | /aɪ ˈmænɪdʒ ə tiːm ænd ˌəʊvərˈsiː ˈprɒdʒekts/ | Tôi quản lý một nhóm và giám sát các dự án. |
Do you enjoy your job? | /duː juː ɪnˈdʒɔɪ jɔːr dʒɒb/ | Bạn có thích công việc của mình không? |
Yes, I find it challenging and rewarding. | /jes, aɪ faɪnd ɪt ˈtʃælɪndʒɪŋ ænd rɪˈwɔːrdɪŋ/ | Có, tôi thấy nó đầy thách thức và bổ ích. |
What’s your career goal? | /wɒts jɔːr kəˈrɪər ɡəʊl/ | Mục tiêu sự nghiệp của bạn là gì? |
I aim to become a senior manager in five years. | /aɪ eɪm tuː bɪˈkʌm ə ˈsiːniər ˈmænɪdʒər ɪn faɪv jɪərz/ | Tôi mong muốn trở thành quản lý cấp cao trong vòng năm năm. |
How’s the work environment? | /haʊz ðə wɜːrk ɪnˈvaɪrənmənt/ | Môi trường làm việc như thế nào? |
It’s very collaborative and supportive. | /ɪts ˈveri kəˈlæbərətɪv ænd səˈpɔːrtɪv/ | Nó rất hợp tác và hỗ trợ. |
What skills are required for your job? | /wɒt skɪlz ɑːr rɪˈkwaɪərd fɔːr jɔːr dʒɒb/ | Những kỹ năng nào cần thiết cho công việc của bạn? |
Strong communication and problem-solving skills are essential. | /strɒŋ kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn ænd ˈprɒbləm ˈsɒlvɪŋ skɪlz ɑːr ɪˈsenʃl/ | Kỹ năng giao tiếp và giải quyết vấn đề mạnh mẽ là cần thiết. |
How did you get into this field? | /haʊ dɪd juː ɡet ˈɪntuː ðɪs fiːld/ | Bạn đã tham gia vào lĩnh vực này như thế nào? |
I studied it in college and did internships. | /aɪ ˈstʌdid ɪt ɪn ˈkɒlɪdʒ ænd dɪd ˈɪntɜːrnʃɪps/ | Tôi đã học nó ở đại học và thực tập. |
What’s the most challenging part of your job? | /wɒts ðə məʊst ˈtʃælɪndʒɪŋ pɑːrt əv jɔːr dʒɒb/ | Phần khó khăn nhất trong công việc của bạn là gì? |
Meeting tight deadlines can be stressful. | /ˈmiːtɪŋ taɪt ˈdedlaɪnz kæn biː ˈstresfʊl/ | Đáp ứng các thời hạn gấp có thể gây căng thẳng. |
Do you have opportunities for advancement? | /duː juː həv ˌɒpərˈtjuːnətiz fɔːr ədˈvɑːnsmənt/ | Bạn có cơ hội thăng tiến không? |
Yes, there’s a clear career path in my company. | /jes, ðeərz ə klɪər kəˈrɪər pɑːθ ɪn maɪ ˈkʌmpəni/ | Có, có một lộ trình sự nghiệp rõ ràng trong công ty của tôi. |
What’s your typical workday like? | /wɒts jɔːr ˈtɪpɪkl ˈwɜːrkdeɪ laɪk/ | Một ngày làm việc điển hình của bạn như thế nào? |
I usually have meetings in the morning and focus on projects in the afternoon. | /aɪ ˈjuːʒuəli həv ˈmiːtɪŋz ɪn ðə ˈmɔːrnɪŋ ænd ˈfəʊkəs ɒn ˈprɒdʒekts ɪn ði ˌɑːftərˈnuːn/ | Tôi thường có các cuộc họp vào buổi sáng và tập trung vào các dự án vào buổi chiều. |
How do you balance work and personal life? | /haʊ duː juː ˈbæləns wɜːrk ænd ˈpɜːrsənl laɪf/ | Bạn cân bằng công việc và cuộc sống cá nhân như thế nào? |
I try to maintain strict work hours and avoid overtime when possible. | /aɪ traɪ tuː meɪnˈteɪn strɪkt wɜːrk ˈaʊərz ænd əˈvɔɪd ˈəʊvərtaɪm wen ˈpɒsəbl/ | Tôi cố gắng duy trì giờ làm việc nghiêm ngặt và tránh làm thêm giờ khi có thể. |
What advice would you give to someone starting in your field? | /wɒt ədˈvaɪs wʊd juː ɡɪv tuː ˈsʌmwʌn ˈstɑːrtɪŋ ɪn jɔːr fiːld/ | Bạn sẽ đưa ra lời khuyên gì cho người mới bắt đầu trong lĩnh vực của bạn? |
Stay curious and always be willing to learn new things. | /steɪ ˈkjʊəriəs ænd ˈɔːlweɪz biː ˈwɪlɪŋ tuː lɜːrn njuː θɪŋz/ | Hãy luôn tò mò và sẵn sàng học hỏi những điều mới. |
How do you handle work-related stress? | /haʊ duː juː ˈhændl wɜːrk rɪˈleɪtɪd stres/ | Bạn xử lý stress liên quan đến công việc như thế nào? |
I practice mindfulness and exercise regularly. | /aɪ ˈpræktɪs ˈmaɪndfʊlnəs ænd ˈeksərsaɪz ˈreɡjələrli/ | Tôi thực hành chánh niệm và tập thể dục thường xuyên. |
What’s the company culture like? | /wɒts ðə ˈkʌmpəni ˈkʌltʃər laɪk/ | Văn hóa công ty như thế nào? |
It’s innovative and encourages creativity. | /ɪts ˈɪnəveɪtɪv ænd ɪnˈkʌrɪdʒɪz kriːeɪˈtɪvəti/ | Nó mang tính đổi mới và khuyến khích sáng tạo. |
Do you work remotely or in an office? | /duː juː wɜːrk rɪˈməʊtli ɔːr ɪn ən ˈɒfɪs/ | Bạn làm việc từ xa hay tại văn phòng? |
We have a hybrid model, with some days in the office and some remote. | /wiː həv ə ˈhaɪbrɪd ˈmɒdl, wɪð sʌm deɪz ɪn ði ˈɒfɪs ænd sʌm rɪˈməʊt/ | Chúng tôi có mô hình kết hợp, với một số ngày tại văn phòng và một số ngày làm việc từ xa. |
What’s the biggest challenge in your industry? | /wɒts ðə ˈbɪɡɪst ˈtʃælɪndʒ ɪn jɔːr ˈɪndəstri/ | Thách thức lớn nhất trong ngành của bạn là gì? |
Keeping up with rapidly changing technology is a constant challenge. | /ˈkiːpɪŋ ʌp wɪð ˈræpɪdli ˈtʃeɪndʒɪŋ tekˈnɒlədʒi ɪz ə ˈkɒnstənt ˈtʃælɪndʒ/ | Theo kịp công nghệ thay đổi nhanh chóng là một thách thức thường xuyên. |
How do you stay updated in your field? | /haʊ duː juː steɪ ˈʌpdeɪtɪd ɪn jɔːr fiːld/ | Bạn cập nhật kiến thức trong lĩnh vực của mình như thế nào? |
I attend conferences and read industry publications regularly. | /aɪ əˈtend ˈkɒnfərənsɪz ænd riːd ˈɪndəstri ˌpʌblɪˈkeɪʃnz ˈreɡjələrli/ | Tôi tham dự các hội nghị và đọc các ấn phẩm ngành thường xuyên. |
What’s the most rewarding aspect of your job? | /wɒts ðə məʊst rɪˈwɔːrdɪŋ ˈæspekt əv jɔːr dʒɒb/ | Khía cạnh bổ ích nhất trong công việc của bạn là gì? |
Seeing the positive impact of my work on clients is very satisfying. | /ˈsiːɪŋ ðə ˈpɒzətɪv ɪmˈpækt əv maɪ wɜːrk ɒn ˈklaɪənts ɪz ˈveri ˈsætɪsfaɪɪŋ/ | Nhìn thấy tác động tích cực của công việc của tôi đối với khách hàng rất thỏa mãn. |
How do you handle conflicts at work? | /haʊ duː juː ˈhændl ˈkɒnflɪkts æt wɜːrk/ | Bạn xử lý xung đột tại nơi làm việc như thế nào? |
I try to communicate openly and find mutually beneficial solutions. | /aɪ traɪ tuː kəˈmjuːnɪkeɪt ˈəʊpənli ænd faɪnd ˈmjuːtʃuəli ˌbenɪˈfɪʃl səˈluːʃnz/ | Tôi cố gắng giao tiếp cởi mở và tìm ra giải pháp có lợi cho cả hai bên. |
What’s your approach to teamwork? | /wɒts jɔːr əˈprəʊtʃ tuː ˈtiːmwɜːrk/ | Cách tiếp cận của bạn đối với làm việc nhóm là gì? |
I believe in clear communication and leveraging each team member’s strengths. | /aɪ bɪˈliːv ɪn klɪər kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn ænd ˈlevərɪdʒɪŋ iːtʃ tiːm ˈmembərz streŋθs/ | Tôi tin vào giao tiếp rõ ràng và tận dụng điểm mạnh của từng thành viên trong nhóm. |
How do you measure success in your role? | /haʊ duː juː ˈmeʒər səkˈses ɪn jɔːr rəʊl/ | Bạn đo lường thành công trong vai trò của mình như thế nào? |
I focus on meeting project deadlines and client satisfaction. | /aɪ ˈfəʊkəs ɒn ˈmiːtɪŋ ˈprɒdʒekt ˈdedlaɪnz ænd ˈklaɪənt ˌsætɪsˈfækʃn/ | Tôi tập trung vào việc đáp ứng thời hạn dự án và sự hài lòng của khách hàng. |
What’s your biggest professional achievement? | /wɒts jɔːr ˈbɪɡɪst prəˈfeʃənl əˈtʃiːvmənt/ | Thành tựu chuyên môn lớn nhất của bạn là gì? |
I successfully led a project that increased our company’s revenue by 30%. | /aɪ səkˈsesfəli led ə ˈprɒdʒekt ðæt ɪnˈkriːst ˈaʊə ˈkʌmpəniz ˈrevənjuː baɪ ˈθɜːrti pəˈsent/ | Tôi đã thành công dẫn dắt một dự án làm tăng doanh thu công ty của chúng tôi lên 30%. |
How do you prioritize your tasks? | /haʊ duː juː praɪˈɒrətaɪz jɔːr tɑːsks/ | Bạn ưu tiên các nhiệm vụ của mình như thế nào? |
I use the Eisenhower Matrix to categorize tasks by urgency and importance. | /aɪ juːz ðə ˈaɪzənhaʊər ˈmeɪtrɪks tuː ˈkætəɡəraɪz tɑːsks baɪ ˈɜːdʒənsi ænd ɪmˈpɔːtəns/ | Tôi sử dụng Ma trận Eisenhower để phân loại nhiệm vụ theo mức độ khẩn cấp và quan trọng. |
What’s your experience with remote work? | /wɒts jɔːr ɪkˈspɪəriəns wɪð rɪˈməʊt wɜːrk/ | Kinh nghiệm của bạn với làm việc từ xa là gì? |
I’ve been working remotely for two years and find it increases my productivity. | /aɪv bɪn ˈwɜːrkɪŋ rɪˈməʊtli fɔː tuː jɪəz ænd faɪnd ɪt ɪnˈkriːsɪz maɪ prəˌdʌkˈtɪvəti/ | Tôi đã làm việc từ xa được hai năm và thấy nó làm tăng năng suất của tôi. |
How do you handle feedback? | /haʊ duː juː ˈhændl ˈfiːdbæk/ | Bạn xử lý phản hồi như thế nào? |
I view feedback as an opportunity for growth and always try to implement it constructively. | /aɪ vjuː ˈfiːdbæk æz ən ˌɒpəˈtjuːnəti fɔː ɡrəʊθ ænd ˈɔːlweɪz traɪ tuː ˈɪmplɪment ɪt kənˈstrʌktɪvli/ | Tôi xem phản hồi như một cơ hội để phát triển và luôn cố gắng áp dụng nó một cách xây dựng. |
What’s your approach to professional development? | /wɒts jɔːr əˈprəʊtʃ tuː prəˈfeʃənl dɪˈveləpmənt/ | Cách tiếp cận của bạn đối với phát triển chuyên môn là gì? |
I set annual learning goals and regularly take online courses to improve my skills. | /aɪ set ˈænjuəl ˈlɜːnɪŋ ɡəʊlz ænd ˈreɡjələli teɪk ˈɒnlaɪn ˈkɔːsɪz tuː ɪmˈpruːv maɪ skɪlz/ | Tôi đặt ra các mục tiêu học tập hàng năm và thường xuyên tham gia các khóa học trực tuyến để cải thiện kỹ năng của mình. |
How do you stay motivated at work? | /haʊ duː juː steɪ ˈməʊtɪveɪtɪd æt wɜːrk/ | Bạn duy trì động lực làm việc như thế nào? |
I set small, achievable goals and celebrate my progress regularly. | /aɪ set smɔːl, əˈtʃiːvəbl ɡəʊlz ænd ˈselɪbreɪt maɪ ˈprəʊɡres ˈreɡjələli/ | Tôi đặt ra các mục tiêu nhỏ, có thể đạt được và thường xuyên ăn mừng tiến bộ của mình. |
What’s your experience with mentoring? | /wɒts jɔːr ɪkˈspɪəriəns wɪð ˈmentɔːrɪŋ/ | Kinh nghiệm của bạn với việc cố vấn là gì? |
I’ve mentored junior colleagues and find it rewarding to help others grow. | /aɪv ˈmentɔːd ˈdʒuːniər ˈkɒliːɡz ænd faɪnd ɪt rɪˈwɔːrdɪŋ tuː help ˈʌðəz ɡrəʊ/ | Tôi đã cố vấn cho các đồng nghiệp cấp dưới và thấy việc giúp người khác phát triển rất bổ ích. |
How do you adapt to changes in the workplace? | /haʊ duː juː əˈdæpt tuː ˈtʃeɪndʒɪz ɪn ðə ˈwɜːrkpleɪs/ | Bạn thích nghi với những thay đổi tại nơi làm việc như thế nào? |
I try to stay flexible and see changes as opportunities for improvement. | /aɪ traɪ tuː steɪ ˈfleksəbl ænd siː ˈtʃeɪndʒɪz æz ˌɒpəˈtjuːnətiz fɔːr ɪmˈpruːvmənt/ | Tôi cố gắng linh hoạt và xem những thay đổi như cơ hội để cải thiện. |
Việc thành thạo các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chủ đề công việc không chỉ giúp bạn tự tin hơn mà còn tạo ấn tượng tốt với đồng nghiệp và đối tác. Hãy thực hành thường xuyên để cải thiện kỹ năng giao tiếp và mở rộng cơ hội nghề nghiệp của bạn.
Cách áp dụng từ vựng tiếng Anh chủ đề công việc và mẫu câu giao tiếp
Hiểu và áp dụng từ vựng tiếng Anh chủ đề công việc là một kỹ năng quan trọng giúp bạn tự tin hơn trong môi trường làm việc quốc tế. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết về cách sử dụng từ vựng và các mẫu câu giao tiếp để nâng cao hiệu quả công việc.
Xây dựng vốn từ vựng chuyên ngành
Bắt đầu bằng cách tạo danh sách các từ vựng liên quan đến lĩnh vực của bạn. Ví dụ, nếu làm việc trong ngành tài chính, hãy tập trung vào các từ như budget, investment, và revenue. Sử dụng các nguồn tài liệu trực tuyến như Merriam-Webster để tìm hiểu nghĩa và cách sử dụng của từ. Ôn tập từ vựng một cách có chiến lược để nạp các từ đó vào bộ nhớ dài hạn. Bạn có thể sử dụng phương pháp chunking hoặc phương pháp ghi nhớ mnemotechnics để học từ vựng hiệu quả hơn. Sử dụng flashcard cũng là một cách hay giúp bạn ghi nhớ từ vựng
Thực hành hàng ngày
Thực hành là chìa khóa để ghi nhớ từ vựng. Hãy thử viết nhật ký công việc bằng tiếng Anh, sử dụng các từ vựng mới học. Tham gia các diễn đàn hoặc nhóm trực tuyến như Reddit để thảo luận về chủ đề công việc bằng tiếng Anh. Điều này không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ mà còn cải thiện kỹ năng viết.
Sử dụng mẫu câu trong giao tiếp
Áp dụng các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong các tình huống thực tế. Ví dụ, khi tham gia cuộc họp, bạn có thể nói: “Let’s get started with the meeting.” hoặc “Can you elaborate on that point?”. Khi viết email, hãy dùng: “Please find attached the document.” để thể hiện sự chuyên nghiệp.
Tham gia các khóa học trực tuyến
Các khóa học trực tuyến như trên Coursera hoặc Udemy cung cấp nhiều khóa học về tiếng Anh chuyên ngành. Tham gia các khóa học này giúp bạn có cơ hội thực hành và nhận phản hồi từ giảng viên.
Tích cực nghe và nói
Nghe các podcast hoặc xem video YouTube liên quan đến công việc bằng tiếng Anh, như TED Talks, giúp bạn làm quen với cách phát âm và ngữ điệu. Thực hành nói trước gương hoặc với đồng nghiệp để cải thiện sự tự tin trong giao tiếp.
Đánh giá và cải thiện
Thường xuyên đánh giá tiến bộ của bản thân bằng cách ghi lại những từ vựng và mẫu câu đã học. Tìm kiếm phản hồi từ đồng nghiệp hoặc người hướng dẫn để biết điểm mạnh và điểm cần cải thiện. Điều này giúp bạn điều chỉnh phương pháp học tập sao cho hiệu quả nhất.
Kết nối với người bản ngữ
Tìm kiếm cơ hội giao tiếp với người bản ngữ thông qua các ứng dụng như Tandem hoặc HelloTalk. Giao tiếp thực tế với người bản ngữ giúp bạn hiểu rõ hơn về ngữ cảnh sử dụng từ vựng và mẫu câu.
Kết luận
Hiểu và sử dụng thành thạo từ vựng tiếng Anh chủ đề công việc là một kỹ năng quan trọng giúp bạn tự tin hơn trong môi trường làm việc quốc tế. Việc nắm vững từ vựng không chỉ hỗ trợ giao tiếp hiệu quả mà còn mở ra nhiều cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.
Bằng cách thực hành hàng ngày, tham gia các khóa học trực tuyến, và tích cực giao tiếp với người bản ngữ, bạn có thể cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình một cách đáng kể.
Hãy bắt đầu từ những bước nhỏ, kiên trì học hỏi và áp dụng vào thực tế để đạt được thành công trong công việc. Điều này không chỉ giúp bạn phát triển bản thân mà còn đóng góp tích cực vào sự phát triển chung của tổ chức.